| BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRẦN VĂN THỜI |
| (Theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND, ngày 9/12/2025) |
| Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật: Cấp cơ bản |
| |
|
|
|
|
| STT |
Tên tại BV |
Mã tương đương |
Giá cho NB có BHYT |
Giá cho NB không có BHYT |
| 1 |
Nối vị tràng [gây tê] |
10.0453.0464_GT |
2206000 |
2206000 |
| 2 |
Cắt polyp cổ tử cung [gây tê] |
12.0278.0655_GT |
1428000 |
1428000 |
| 3 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) [gây tê] |
10.0561.0494_GT |
2115000 |
2115000 |
| 4 |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
15.0036.0971_GT |
2762000 |
2762000 |
| 5 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
15.0048.0971_GT |
2762000 |
2762000 |
| 6 |
Cắt thận đơn thuần |
10.0303.0416_GT |
3279000 |
3279000 |
| 7 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
10.0304.0416_GT |
3279000 |
3279000 |
| 8 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] |
13.0071.0679_GT |
2699000 |
2699000 |
| 9 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] |
13.0074.0686_GT |
3614000 |
3614000 |
| 10 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
10.0734.0548_GT |
3362000 |
3362000 |
| 11 |
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè |
10.0772.0548_GT |
3362000 |
3362000 |
| 12 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] |
10.0877.0559_GT |
2389000 |
2389000 |
| 13 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] |
10.0947.0571_GT |
2278000 |
2278000 |
| 14 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] |
10.0681.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 15 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] |
10.0682.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 16 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] |
10.0683.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 17 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [gây tê] |
10.0684.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 18 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] |
10.0685.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 19 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] |
10.0687.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 20 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây tê] |
10.0701.0491_GT |
2169000 |
2169000 |
| 21 |
Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] |
10.0406.0435_GT |
1928000 |
1928000 |
| 22 |
Mở thông dạ dày [gây tê] |
10.0416.0491_GT |
2169000 |
2169000 |
| 23 |
Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] |
10.0506.0459_GT |
2116000 |
2116000 |
| 24 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] |
10.0507.0459_GT |
2116000 |
2116000 |
| 25 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe [gây tê] |
10.0508.0459_GT |
2116000 |
2116000 |
| 26 |
Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] |
10.0525.0491_GT |
2169000 |
2169000 |
| 27 |
Nối nang tụy với hỗng tràng [gây tê] |
10.0644.0464_GT |
2206000 |
2206000 |
| 28 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] |
10.0954.0576_GT |
2042000 |
2042000 |
| 29 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] |
10.0955.0577_GT |
3930000 |
3930000 |
| 30 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] |
10.0510.0459_GT |
2116000 |
2116000 |
| 31 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] |
13.0005.0675_GT |
3305000 |
3305000 |
| 32 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] |
10.0509.0493_GT |
2236000 |
2236000 |
| 33 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] |
13.0068.0681_GT |
3262000 |
3262000 |
| 34 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] |
13.0117.0595_GT |
3493000 |
3493000 |
| 35 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang [gây tê] |
10.0350.0434_GT |
3378000 |
3378000 |
| 36 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] |
10.0356.0436_GT |
1368000 |
1368000 |
| 37 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] |
13.0069.0681_GT |
3262000 |
3262000 |
| 38 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] |
13.0070.0681_GT |
3262000 |
3262000 |
| 39 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây tê] |
12.0291.0681_GT |
3262000 |
3262000 |
| 40 |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam [gây tê] |
12.0323.0653_GT |
2422000 |
2422000 |
| 41 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] |
10.0152.0410_GT |
1589000 |
1589000 |
| 42 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [gây tê] |
10.0810.0559_GT |
2389000 |
2389000 |
| 43 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] |
10.0811.0559_GT |
2389000 |
2389000 |
| 44 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] |
10.0549.0494_GT |
2115000 |
2115000 |
| 45 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] |
10.0549.0494_GT |
2115000 |
2115000 |
| 46 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] |
10.0551.0494_GT |
2115000 |
2115000 |
| 47 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] |
10.0862.0571_GT |
2278000 |
2278000 |
| 48 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] |
10.0863.0534_GT |
3014000 |
3014000 |
| 49 |
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây tê] |
10.0843.0550_GT |
2960000 |
2960000 |
| 50 |
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
10.0791.0548_GT |
3362000 |
3362000 |
| 51 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] |
13.0032.0632_GT |
1798000 |
1798000 |
| 52 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] |
10.0680.0492_GT |
2655000 |
2655000 |
| 53 |
Cắt u thành âm đạo [gây tê] |
13.0147.0597_GT |
1577000 |
1577000 |
| 54 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] |
13.0149.0624_GT |
1429000 |
1429000 |
| 55 |
Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] |
10.0524.0491_GT |
2169000 |
2169000 |
| 56 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê] |
13.0001.0676_GT |
6776000 |
6776000 |
| 57 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] |
13.0002.0672_GT |
2357000 |
2357000 |
| 58 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] |
13.0003.0674_GT |
2960000 |
2960000 |
| 59 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] |
13.0004.0675_GT |
3305000 |
3305000 |
| 60 |
Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] |
10.0942.0534_GT |
3014000 |
3014000 |
| 61 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê] |
03.3328.0686_GT |
3614000 |
3614000 |
| 62 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [gây tê] |
10.0557.0494_GT |
2115000 |
2115000 |
| 63 |
Mở bụng thăm dò [gây tê] |
10.0451.0491_GT |
2169000 |
2169000 |
| 64 |
Phẫu thuật tháo khớp chi [gây tê] |
10.0943.0534_GT |
3014000 |
3014000 |
| 65 |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] |
13.0143.0655_GT |
1428000 |
1428000 |
| 66 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê] |
13.0008.0670_GT |
2978000 |
2978000 |
| 67 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] |
13.0012.0708_GT |
2657000 |
2657000 |
| 68 |
Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] |
13.0018.0625_GT |
2303000 |
2303000 |
| 69 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] |
13.0006.0673_GT |
4895000 |
4895000 |
| 70 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] |
13.0007.0671_GT |
1600000 |
1600000 |
| 71 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0075.0010 |
58300 |
58300 |
| 72 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0117.0011 |
64300 |
64300 |
| 73 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0125.0012 |
64300 |
64300 |
| 74 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0100.0012 |
64300 |
64300 |
| 75 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0098.0012 |
64300 |
64300 |
| 76 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0120.0012 |
64300 |
64300 |
| 77 |
Siêu âm ổ bụng |
02.0314.0001 |
58600 |
58600 |
| 78 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
18.0002.0001 |
58600 |
58600 |
| 79 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
18.0003.0001 |
58600 |
58600 |
| 80 |
Siêu âm dương vật |
18.0059.0001 |
58600 |
58600 |
| 81 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
18.0004.0001 |
58600 |
58600 |
| 82 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
18.0016.0001 |
58600 |
58600 |
| 83 |
Siêu âm màng phổi |
18.0011.0001 |
58600 |
58600 |
| 84 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
18.0015.0001 |
58600 |
58600 |
| 85 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
18.0044.0001 |
58600 |
58600 |
| 86 |
Siêu âm tại giường |
18.0703.0001 |
58600 |
58600 |
| 87 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
18.0020.0001 |
58600 |
58600 |
| 88 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
18.0036.0001 |
58600 |
58600 |
| 89 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
18.0034.0001 |
58600 |
58600 |
| 90 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
18.0035.0001 |
58600 |
58600 |
| 91 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
18.0012.0001 |
58600 |
58600 |
| 92 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
18.0057.0001 |
58600 |
58600 |
| 93 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
18.0030.0001 |
58600 |
58600 |
| 94 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
18.0018.0001 |
58600 |
58600 |
| 95 |
Siêu âm tuyến giáp |
18.0001.0001 |
58600 |
58600 |
| 96 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
18.0054.0001 |
58600 |
58600 |
| 97 |
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0072.0010 |
58300 |
58300 |
| 98 |
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0077.0010 |
58300 |
58300 |
| 99 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0089.0010 |
58300 |
58300 |
| 100 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0074.0010 |
58300 |
58300 |
| 101 |
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0073.0010 |
58300 |
58300 |
| 102 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0076.0010 |
58300 |
58300 |
| 103 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0080.0010 |
58300 |
58300 |
| 104 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0069.0010 |
58300 |
58300 |
| 105 |
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0085.0010 |
58300 |
58300 |
| 106 |
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0078.0010 |
58300 |
58300 |
| 107 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0067.0010 |
58300 |
58300 |
| 108 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0070.0010 |
58300 |
58300 |
| 109 |
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0079.0010 |
58300 |
58300 |
| 110 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0071.0011 |
64300 |
64300 |
| 111 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0095.0012 |
64300 |
64300 |
| 112 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0123.0012 |
64300 |
64300 |
| 113 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0110.0012 |
64300 |
64300 |
| 114 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0109.0012 |
64300 |
64300 |
| 115 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0105.0012 |
64300 |
64300 |
| 116 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0101.0012 |
64300 |
64300 |
| 117 |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0119.0012 |
64300 |
64300 |
| 118 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
18.0099.0012 |
64300 |
64300 |
| 119 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0125.0013 |
77300 |
77300 |
| 120 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0087.0013 |
77300 |
77300 |
| 121 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0091.0013 |
77300 |
77300 |
| 122 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0112.0013 |
77300 |
77300 |
| 123 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0104.0013 |
77300 |
77300 |
| 124 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0122.0013 |
77300 |
77300 |
| 125 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0068.0013 |
77300 |
77300 |
| 126 |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0119.0013 |
77300 |
77300 |
| 127 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0067.0013 |
77300 |
77300 |
| 128 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0102.0013 |
77300 |
77300 |
| 129 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0108.0013 |
77300 |
77300 |
| 130 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0116.0013 |
77300 |
77300 |
| 131 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0113.0013 |
77300 |
77300 |
| 132 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0114.0013 |
77300 |
77300 |
| 133 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0106.0013 |
77300 |
77300 |
| 134 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0103.0013 |
77300 |
77300 |
| 135 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0111.0013 |
77300 |
77300 |
| 136 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0121.0013 |
77300 |
77300 |
| 137 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
18.0081.2001 |
16100 |
16100 |
| 138 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] |
18.0124.0016 |
109300 |
109300 |
| 139 |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
01.0322.0097 |
578500 |
578500 |
| 140 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
13.0192.0103 |
101800 |
101800 |
| 141 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
02.0061.0164 |
194700 |
194700 |
| 142 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] |
13.0187.0209 |
625000 |
625000 |
| 143 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
13.0199.0211 |
92400 |
92400 |
| 144 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
17.0011.0237 |
40900 |
40900 |
| 145 |
Sắc thuốc thang |
08.0022.0252 |
14000 |
14000 |
| 146 |
Tập với ròng rọc |
17.0065.0269 |
14700 |
14700 |
| 147 |
Tập với xe đạp tập |
17.0071.0270 |
14700 |
14700 |
| 148 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
13.0053.0594 |
139000 |
139000 |
| 149 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
13.0160.0606 |
312500 |
312500 |
| 150 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
02.0032.0898 |
27500 |
27500 |
| 151 |
Khí dung mũi họng |
15.0222.0898 |
27500 |
27500 |
| 152 |
Nội soi họng |
03.1003.2048 |
40000 |
40000 |
| 153 |
Nội soi mũi |
03.1002.2048 |
40000 |
40000 |
| 154 |
Nội soi tai |
03.1001.2048 |
40000 |
40000 |
| 155 |
Nội soi mũi xoang |
15.9001.2048 |
40000 |
40000 |
| 156 |
Nội soi tai mũi họng |
20.0013.0933 |
116100 |
116100 |
| 157 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] |
22.0502.1267 |
24800 |
24800 |
| 158 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] |
22.0502.1268 |
22200 |
22200 |
| 159 |
Định nhóm máu tại giường |
01.0284.1269 |
42100 |
42100 |
| 160 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) |
22.0280.1269 |
42100 |
42100 |
| 161 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) |
22.0292.1280 |
33500 |
33500 |
| 162 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
22.0142.1304 |
24800 |
24800 |
| 163 |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
22.0160.1345 |
18600 |
18600 |
| 164 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
01.0285.1349 |
13600 |
13600 |
| 165 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
22.0138.1362 |
39700 |
39700 |
| 166 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
22.0121.1369 |
49700 |
49700 |
| 167 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
22.0120.1370 |
43500 |
43500 |
| 168 |
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] |
23.0004.1455 |
151200 |
151200 |
| 169 |
Định lượng Glucose [Máu] |
23.0075.1494 |
22400 |
22400 |
| 170 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0086.0013 |
77300 |
77300 |
| 171 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0096.0013 |
77300 |
77300 |
| 172 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0090.0013 |
77300 |
77300 |
| 173 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0092.0013 |
77300 |
77300 |
| 174 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0094.0013 |
77300 |
77300 |
| 175 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0093.0013 |
77300 |
77300 |
| 176 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0100.0013 |
77300 |
77300 |
| 177 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0118.0013 |
77300 |
77300 |
| 178 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0115.0013 |
77300 |
77300 |
| 179 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
18.0107.0013 |
77300 |
77300 |
| 180 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
13.0040.0629 |
94600 |
94600 |
| 181 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
13.0239.0645 |
199700 |
199700 |
| 182 |
Soi cổ tử cung |
13.0166.0715 |
68100 |
68100 |
| 183 |
Soi ối |
13.0029.0716 |
55100 |
55100 |
| 184 |
Đo khúc xạ máy |
14.0258.0754 |
12700 |
12700 |
| 185 |
Đo nhãn áp |
14.0255.0755 |
31600 |
31600 |
| 186 |
Nội soi tai mũi họng |
20.0013.2048 |
40000 |
40000 |
| 187 |
Định lượng D-Dimer |
22.0023.1239 |
272900 |
272900 |
| 188 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động |
22.0012.1254 |
60800 |
60800 |
| 189 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
22.0011.1254 |
60800 |
60800 |
| 190 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
22.0285.1267 |
24800 |
24800 |
| 191 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
22.0002.1352 |
68400 |
68400 |
| 192 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động |
22.0009.1353 |
43500 |
43500 |
| 193 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động |
22.0006.1354 |
43500 |
43500 |
| 194 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
23.0018.1457 |
95300 |
95300 |
| 195 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
23.0024.1464 |
89700 |
89700 |
| 196 |
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] |
23.0028.1466 |
605100 |
605100 |
| 197 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
23.0032.1468 |
144200 |
144200 |
| 198 |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
23.0030.1472 |
16800 |
16800 |
| 199 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
23.0029.1473 |
13400 |
13400 |
| 200 |
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
23.0043.1478 |
39200 |
39200 |
| 201 |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) |
23.0228.1483 |
56100 |
56100 |
| 202 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
23.0050.1484 |
56100 |
56100 |
| 203 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
23.0058.1487 |
30200 |
30200 |
| 204 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
23.0003.1494 |
22400 |
22400 |
| 205 |
Định lượng Albumin [Máu] |
23.0007.1494 |
22400 |
22400 |
| 206 |
Định lượng Creatinin (máu) |
23.0051.1494 |
22400 |
22400 |
| 207 |
Định lượng Globulin [Máu] |
23.0076.1494 |
22400 |
22400 |
| 208 |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
23.0112.1506 |
28000 |
28000 |
| 209 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
23.0158.1506 |
28000 |
28000 |
| 210 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
01.0281.1510 |
16000 |
16000 |
| 211 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
23.0063.1514 |
84100 |
84100 |
| 212 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
23.0077.1518 |
20000 |
20000 |
| 213 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
23.0083.1523 |
105300 |
105300 |
| 214 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
23.0068.1561 |
67300 |
67300 |
| 215 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
23.0069.1561 |
67300 |
67300 |
| 216 |
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] |
23.0147.1561 |
67300 |
67300 |
| 217 |
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] |
23.0148.1561 |
67300 |
67300 |
| 218 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
14.0165.0823 |
960200 |
960200 |
| 219 |
Khâu phủ kết mạc |
14.0175.0839 |
698800 |
698800 |
| 220 |
Rửa cùng đồ |
14.0211.0842 |
48300 |
48300 |
| 221 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] |
15.0142.0869 |
286500 |
286500 |
| 222 |
Cắt polyp ống tai [gây tê] |
12.0161.0874 |
2122100 |
2122100 |
| 223 |
Lấy dị vật hạ họng |
15.0213.0900 |
43100 |
43100 |
| 224 |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] |
15.0054.0902 |
530700 |
530700 |
| 225 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
15.0240.0904 |
754400 |
754400 |
| 226 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
15.0240.0905 |
404900 |
404900 |
| 227 |
Lấy dị vật mũi [gây mê] |
15.0143.0906 |
705500 |
705500 |
| 228 |
Lấy dị vật mũi [không gây mê] |
15.0143.0907 |
213900 |
213900 |
| 229 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] |
12.0092.0909 |
1385400 |
1385400 |
| 230 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] |
12.0091.0909 |
1385400 |
1385400 |
| 231 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] |
15.0045.0910 |
874800 |
874800 |
| 232 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] |
15.0134.0912 |
2804100 |
2804100 |
| 233 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản |
15.0154.0914 |
852900 |
852900 |
| 234 |
Nhét bấc mũi trước |
15.0141.0916 |
139000 |
139000 |
| 235 |
Cắt polyp mũi |
12.0162.0918 |
705900 |
705900 |
| 236 |
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang |
15.0102.0970 |
3526900 |
3526900 |
| 237 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
16.0205.1024 |
217200 |
217200 |
| 238 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
16.0203.1026 |
239500 |
239500 |
| 239 |
Cắt các u lành vùng cổ |
12.0010.1049 |
2928100 |
2928100 |
| 240 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
16.0333.1070 |
2497500 |
2497500 |
| 241 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
11.0021.1104 |
3319300 |
3319300 |
| 242 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
11.0028.1106 |
2595900 |
2595900 |
| 243 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
11.0025.1106 |
2595900 |
2595900 |
| 244 |
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
11.0064.1110 |
4443300 |
4443300 |
| 245 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
11.0004.1149 |
458200 |
458200 |
| 246 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
10.0509.0493 |
2432400 |
2432400 |
| 247 |
Định lượng Phospho (máu) |
23.0128.1494 |
22400 |
22400 |
| 248 |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
23.0219.1494 |
22400 |
22400 |
| 249 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
23.0133.1494 |
22400 |
22400 |
| 250 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
23.0166.1494 |
22400 |
22400 |
| 251 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
23.0010.1494 |
22400 |
22400 |
| 252 |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
23.0060.1496 |
33600 |
33600 |
| 253 |
Định lượng Sắt [Máu] |
23.0143.1503 |
33600 |
33600 |
| 254 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
23.0041.1506 |
28000 |
28000 |
| 255 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
23.0084.1506 |
28000 |
28000 |
| 256 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] |
23.0103.1531 |
224400 |
224400 |
| 257 |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
23.0121.1548 |
424700 |
424700 |
| 258 |
Định lượng Troponin I [Máu] |
23.0161.1569 |
78500 |
78500 |
| 259 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
23.0162.1570 |
61700 |
61700 |
| 260 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
23.0206.1596 |
28600 |
28600 |
| 261 |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
23.0217.1605 |
13400 |
13400 |
| 262 |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
23.0208.1605 |
13400 |
13400 |
| 263 |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
23.0220.1608 |
8800 |
8800 |
| 264 |
HBc IgM miễn dịch tự động |
24.0126.1614 |
123400 |
123400 |
| 265 |
HBeAb miễn dịch tự động |
24.0135.1615 |
104400 |
104400 |
| 266 |
HBsAb định lượng |
24.0124.1619 |
126400 |
126400 |
| 267 |
HCV Ab test nhanh |
24.0144.1621 |
58600 |
58600 |
| 268 |
HCV Ab miễn dịch bán tự động |
24.0145.1622 |
130500 |
130500 |
| 269 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
24.0146.1622 |
130500 |
130500 |
| 270 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
24.0187.1637 |
142500 |
142500 |
| 271 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
24.0183.1637 |
142500 |
142500 |
| 272 |
HBeAg miễn dịch tự động |
24.0132.1644 |
104400 |
104400 |
| 273 |
HBsAg test nhanh |
24.0117.1646 |
58600 |
58600 |
| 274 |
HBsAg định lượng |
24.0121.1647 |
501300 |
501300 |
| 275 |
HBsAg miễn dịch tự động |
24.0119.1649 |
81700 |
81700 |
| 276 |
HBV đo tải lượng Real-time PCR |
24.0136.1651 |
701700 |
701700 |
| 277 |
HCV đo tải lượng Real-time PCR |
24.0151.1654 |
861700 |
861700 |
| 278 |
Helicobacter pylori Ag test nhanh |
24.0073.1658 |
171100 |
171100 |
| 279 |
HIV đo tải lượng hệ thống tự động |
24.0180.1662 |
979700 |
979700 |
| 280 |
HIV khẳng định (*) |
24.0175.1663 |
201200 |
201200 |
| 281 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
24.0318.1674 |
45500 |
45500 |
| 282 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
24.0317.1674 |
45500 |
45500 |
| 283 |
Vi nấm soi tươi |
24.0319.1674 |
45500 |
45500 |
| 284 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
24.0289.1694 |
35100 |
35100 |
| 285 |
Salmonella Widal |
24.0093.1703 |
194700 |
194700 |
| 286 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
24.0017.1714 |
74200 |
74200 |
| 287 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động |
24.0296.1717 |
321000 |
321000 |
| 288 |
Dengue virus Real-time PCR |
24.0191.1719 |
771700 |
771700 |
| 289 |
HIV đo tải lượng Real-time PCR |
24.0179.1719 |
771700 |
771700 |
| 290 |
Treponema pallidum test nhanh |
24.0098.1720 |
261000 |
261000 |
| 291 |
Vi nấm test nhanh |
24.0320.1720 |
261000 |
261000 |
| 292 |
Virus test nhanh |
24.0108.1720 |
261000 |
261000 |
| 293 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
25.0074.1736 |
417200 |
417200 |
| 294 |
Điện tim thường |
21.0014.1778 |
39900 |
39900 |
| 295 |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
21.0004.1790 |
86200 |
86200 |
| 296 |
Đo chức năng hô hấp |
02.0024.1791 |
144300 |
144300 |
| 297 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
13.0023.2023 |
55000 |
55000 |
| 298 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
01.0239.0001 |
58600 |
58600 |
| 299 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
18.0031.0003 |
195600 |
195600 |
| 300 |
Siêu âm doppler mạch máu |
02.0112.0004 |
252300 |
252300 |
| 301 |
Siêu âm doppler tim |
02.0113.0004 |
252300 |
252300 |
| 302 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
01.0065.0071 |
248500 |
248500 |
| 303 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
01.0158.0074 |
532500 |
532500 |
| 304 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
03.0113.0074 |
532500 |
532500 |
| 305 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
14.0203.0075 |
40300 |
40300 |
| 306 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
14.0192.0075 |
40300 |
40300 |
| 307 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
14.0204.0075 |
40300 |
40300 |
| 308 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
14.0112.0075 |
40300 |
40300 |
| 309 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
01.0240.0077 |
153700 |
153700 |
| 310 |
Chọc dò dịch màng phổi |
02.0009.0077 |
153700 |
153700 |
| 311 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
02.0242.0077 |
153700 |
153700 |
| 312 |
Chọc dịch màng bụng |
03.2354.0077 |
153700 |
153700 |
| 313 |
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
02.0432.0078 |
195900 |
195900 |
| 314 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
01.0093.0079 |
162900 |
162900 |
| 315 |
Chọc hút khí màng phổi |
02.0011.0079 |
162900 |
162900 |
| 316 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
03.0080.0079 |
162900 |
162900 |
| 317 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
13.0191.0079 |
162900 |
162900 |
| 318 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
01.0041.0081 |
280500 |
280500 |
| 319 |
Chọc dịch tủy sống |
01.0202.0083 |
126900 |
126900 |
| 320 |
Chọc dịch tủy sống |
03.0148.0083 |
126900 |
126900 |
| 321 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
13.0188.0083 |
126900 |
126900 |
| 322 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
02.0363.0086 |
126700 |
126700 |
| 323 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
01.0007.0099 |
685500 |
685500 |
| 324 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
09.0028.0099 |
685500 |
685500 |
| 325 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
01.0008.0100 |
1158500 |
1158500 |
| 326 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
01.0172.0101 |
1158500 |
1158500 |
| 327 |
Đặt nội khí quản |
01.0066.1888 |
600500 |
600500 |
| 328 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
01.0067.1888 |
600500 |
600500 |
| 329 |
Thay ống nội khí quản |
01.0077.1888 |
600500 |
600500 |
| 330 |
Đặt nội khí quản |
15.0219.1888 |
600500 |
600500 |
| 331 |
Đặt ống thông dạ dày |
01.0216.0103 |
101800 |
101800 |
| 332 |
Hút dịch khớp cổ tay |
02.0357.0112 |
129600 |
129600 |
| 333 |
Hút dịch khớp gối |
02.0349.0112 |
129600 |
129600 |
| 334 |
Hút dịch khớp khuỷu |
02.0353.0112 |
129600 |
129600 |
| 335 |
Hút nang bao hoạt dịch |
02.0361.0112 |
129600 |
129600 |
| 336 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
01.0055.0114 |
14100 |
14100 |
| 337 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
01.0054.0114 |
14100 |
14100 |
| 338 |
Hút đờm hầu họng |
02.0150.0114 |
14100 |
14100 |
| 339 |
Mở khí quản cấp cứu |
01.0071.0120 |
759800 |
759800 |
| 340 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
01.0074.0120 |
759800 |
759800 |
| 341 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
01.0072.0120 |
759800 |
759800 |
| 342 |
Mở khí quản thường quy |
01.0073.0120 |
759800 |
759800 |
| 343 |
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng |
11.0087.0120 |
759800 |
759800 |
| 344 |
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) |
15.0174.0120 |
759800 |
759800 |
| 345 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
01.0163.0121 |
405500 |
405500 |
| 346 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết |
02.0304.0134 |
493800 |
493800 |
| 347 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
20.0079.0134 |
493800 |
493800 |
| 348 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
02.0305.0135 |
276500 |
276500 |
| 349 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
20.0080.0135 |
276500 |
276500 |
| 350 |
Nong niệu đạo |
10.0405.0156 |
273500 |
273500 |
| 351 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
01.0165.0158 |
230500 |
230500 |
| 352 |
Rửa bàng quang |
02.0233.0158 |
230500 |
230500 |
| 353 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
10.0353.0158 |
230500 |
230500 |
| 354 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
01.0218.0159 |
152000 |
152000 |
| 355 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
02.0313.0159 |
152000 |
152000 |
| 356 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
01.0219.0160 |
622500 |
622500 |
| 357 |
Thận nhân tạo thường quy |
01.0175.0196 |
588500 |
588500 |
| 358 |
Tháo bột các loại |
03.4246.0198 |
61400 |
61400 |
| 359 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] |
07.0225.0200 |
64300 |
64300 |
| 360 |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
03.3911.0201 |
89500 |
89500 |
| 361 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
07.0225.0201 |
89500 |
89500 |
| 362 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
03.3826.0202 |
121400 |
121400 |
| 363 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
07.0225.0202 |
121400 |
121400 |
| 364 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
03.3826.0203 |
148600 |
148600 |
| 365 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
07.0225.0203 |
148600 |
148600 |
| 366 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
03.3826.0204 |
193600 |
193600 |
| 367 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
07.0225.0204 |
193600 |
193600 |
| 368 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
07.0225.0205 |
275600 |
275600 |
| 369 |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
01.0089.0206 |
263700 |
263700 |
| 370 |
Thay canuyn mở khí quản |
01.0080.0206 |
263700 |
263700 |
| 371 |
Thay canuyn |
15.0220.0206 |
263700 |
263700 |
| 372 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
01.0130.0209 |
625000 |
625000 |
| 373 |
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] |
03.0058.0209 |
625000 |
625000 |
| 374 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] |
03.0082.0209 |
625000 |
625000 |
| 375 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
01.0160.0210 |
101800 |
101800 |
| 376 |
Thông bàng quang |
01.0164.0210 |
101800 |
101800 |
| 377 |
Đặt sonde bàng quang |
02.0188.0210 |
101800 |
101800 |
| 378 |
Thông tiểu |
03.0133.0210 |
101800 |
101800 |
| 379 |
Thụt tháo |
01.0221.0211 |
92400 |
92400 |
| 380 |
Đặt ống thông hậu môn |
02.0247.0211 |
92400 |
92400 |
| 381 |
Thụt tháo phân |
02.0339.0211 |
92400 |
92400 |
| 382 |
Tiêm dưới da |
03.2388.0212 |
15100 |
15100 |
| 383 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
02.0387.0213 |
104400 |
104400 |
| 384 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
03.3821.0216 |
194700 |
194700 |
| 385 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] |
03.3827.0216 |
194700 |
194700 |
| 386 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] |
03.2245.0216 |
194700 |
194700 |
| 387 |
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng |
11.0090.0216 |
194700 |
194700 |
| 388 |
Khâu vết rách vành tai |
15.0051.0216 |
194700 |
194700 |
| 389 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
03.3825.0217 |
269500 |
269500 |
| 390 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] |
03.2245.0217 |
269500 |
269500 |
| 391 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
03.3818.0218 |
289500 |
289500 |
| 392 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] |
03.3827.0218 |
289500 |
289500 |
| 393 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] |
03.2245.0218 |
289500 |
289500 |
| 394 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
03.3825.0219 |
354200 |
354200 |
| 395 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] |
03.2245.0219 |
354200 |
354200 |
| 396 |
Cấy chỉ |
08.0007.0227 |
156400 |
156400 |
| 397 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
08.0232.0227 |
156400 |
156400 |
| 398 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
08.0242.0227 |
156400 |
156400 |
| 399 |
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp |
08.0267.0227 |
156400 |
156400 |
| 400 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
08.0268.0227 |
156400 |
156400 |
| 401 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
08.0251.0227 |
156400 |
156400 |
| 402 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông |
08.0241.0227 |
156400 |
156400 |
| 403 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình |
08.0245.0227 |
156400 |
156400 |
| 404 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
08.0246.0227 |
156400 |
156400 |
| 405 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
08.0258.0227 |
156400 |
156400 |
| 406 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
08.0257.0227 |
156400 |
156400 |
| 407 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
08.0249.0227 |
156400 |
156400 |
| 408 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
08.0228.0227 |
156400 |
156400 |
| 409 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
08.0253.0227 |
156400 |
156400 |
| 410 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
08.0243.0227 |
156400 |
156400 |
| 411 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
08.0244.0227 |
156400 |
156400 |
| 412 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
08.0254.0227 |
156400 |
156400 |
| 413 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
08.0231.0227 |
156400 |
156400 |
| 414 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
08.0229.0227 |
156400 |
156400 |
| 415 |
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài |
08.0264.0227 |
156400 |
156400 |
| 416 |
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn |
08.0252.0227 |
156400 |
156400 |
| 417 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
08.0230.0227 |
156400 |
156400 |
| 418 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
08.0262.0227 |
156400 |
156400 |
| 419 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
08.0266.0227 |
156400 |
156400 |
| 420 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
08.0265.0227 |
156400 |
156400 |
| 421 |
Điện châm [kim ngắn] |
08.0005.0230 |
78300 |
78300 |
| 422 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
17.0007.0234 |
44900 |
44900 |
| 423 |
Kéo nắn cột sống cổ |
08.0013.0238 |
54800 |
54800 |
| 424 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
17.0001.0254 |
41100 |
41100 |
| 425 |
Tập vận động có kháng trở |
17.0056.0267 |
59300 |
59300 |
| 426 |
Tập vận động có trợ giúp |
17.0053.0267 |
59300 |
59300 |
| 427 |
Tập vận động thụ động |
17.0052.0267 |
59300 |
59300 |
| 428 |
Thủy châm |
08.0006.0271 |
77100 |
77100 |
| 429 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
08.0397.0280 |
76000 |
76000 |
| 430 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
08.0396.0280 |
76000 |
76000 |
| 431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
08.0429.0280 |
76000 |
76000 |
| 432 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
08.0430.0280 |
76000 |
76000 |
| 433 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
08.0392.0280 |
76000 |
76000 |
| 434 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
08.0432.0280 |
76000 |
76000 |
| 435 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
08.0390.0280 |
76000 |
76000 |
| 436 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
08.0414.0280 |
76000 |
76000 |
| 437 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
08.0391.0280 |
76000 |
76000 |
| 438 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
08.0428.0280 |
76000 |
76000 |
| 439 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
08.0431.0280 |
76000 |
76000 |
| 440 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
17.0086.0283 |
64900 |
64900 |
| 441 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
01.0034.0299 |
532400 |
532400 |
| 442 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
01.0032.0299 |
532400 |
532400 |
| 443 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
01.0056.0300 |
373600 |
373600 |
| 444 |
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da |
05.0071.0323 |
231700 |
231700 |
| 445 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
05.0051.0324 |
380200 |
380200 |
| 446 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
05.0047.0329 |
399000 |
399000 |
| 447 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
05.0045.0329 |
399000 |
399000 |
| 448 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
05.0049.0329 |
399000 |
399000 |
| 449 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
05.0044.0329 |
399000 |
399000 |
| 450 |
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
05.0046.0329 |
399000 |
399000 |
| 451 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
13.0155.0334 |
889700 |
889700 |
| 452 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
10.0832.0344 |
2698800 |
2698800 |
| 453 |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
10.0155.0404 |
14778300 |
14778300 |
| 454 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
10.0152.0410 |
1925900 |
1925900 |
| 455 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
10.0304.0416 |
4703100 |
4703100 |
| 456 |
Cắt thận đơn thuần |
10.0303.0416 |
4703100 |
4703100 |
| 457 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
10.0350.0434 |
4621100 |
4621100 |
| 458 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
10.0406.0435 |
2490900 |
2490900 |
| 459 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
10.0356.0436 |
1920900 |
1920900 |
| 460 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
27.0191.0451 |
3136900 |
3136900 |
| 461 |
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng |
10.0517.0454 |
4941100 |
4941100 |
| 462 |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
10.0481.0455 |
2705700 |
2705700 |
| 463 |
Gỡ dính sau mổ lại |
10.0491.0455 |
2705700 |
2705700 |
| 464 |
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông |
10.0487.0458 |
5100100 |
5100100 |
| 465 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
10.0510.0459 |
2815900 |
2815900 |
| 466 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
10.0506.0459 |
2815900 |
2815900 |
| 467 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
10.0508.0459 |
2815900 |
2815900 |
| 468 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
10.0507.0459 |
2815900 |
2815900 |
| 469 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
27.0187.2039 |
2818700 |
2818700 |
| 470 |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
27.0190.2039 |
2818700 |
2818700 |
| 471 |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
10.0644.0464 |
2917900 |
2917900 |
| 472 |
Cắt ruột non hình chêm |
10.0486.0465 |
3993400 |
3993400 |
| 473 |
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng |
10.0463.0465 |
3993400 |
3993400 |
| 474 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
10.0480.0465 |
3993400 |
3993400 |
| 475 |
Lấy dị vật trực tràng |
10.0526.0465 |
3993400 |
3993400 |
| 476 |
Cầm máu nhu mô gan |
10.0608.0471 |
5861600 |
5861600 |
| 477 |
Cắt túi mật |
10.0621.0472 |
4993100 |
4993100 |
| 478 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
27.0273.0473 |
3431900 |
3431900 |
| 479 |
Cắt lách do chấn thương |
10.0673.0484 |
4943100 |
4943100 |
| 480 |
Làm hậu môn nhân tạo |
10.0524.0491 |
2683900 |
2683900 |
| 481 |
Làm hậu môn nhân tạo |
10.0525.0491 |
2683900 |
2683900 |
| 482 |
Mở bụng thăm dò |
10.0451.0491 |
2683900 |
2683900 |
| 483 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
10.0701.0491 |
2683900 |
2683900 |
| 484 |
Mở thông dạ dày |
10.0416.0491 |
2683900 |
2683900 |
| 485 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn |
10.0684.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 486 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
10.0681.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 487 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
10.0682.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 488 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
10.0680.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 489 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
10.0683.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 490 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
10.0685.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 491 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
10.0687.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 492 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
10.0509.0493 |
3142500 |
3142500 |
| 493 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) |
10.0561.0494 |
2816900 |
2816900 |
| 494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
10.0549.0494 |
2816900 |
2816900 |
| 495 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
10.0557.0494 |
2816900 |
2816900 |
| 496 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
10.0551.0494 |
2816900 |
2816900 |
| 497 |
Trích rạch áp xe nhỏ |
03.3909.0505 |
218500 |
218500 |
| 498 |
Rạch áp xe mi |
14.0215.0505 |
218500 |
218500 |
| 499 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
01.0157.0508 |
58400 |
58400 |
| 500 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] |
10.1031.0514 |
182000 |
182000 |
| 501 |
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] |
10.1018.0514 |
182000 |
182000 |
| 502 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] |
03.3844.0515 |
434600 |
434600 |
| 503 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] |
10.1000.0515 |
434600 |
434600 |
| 504 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] |
10.1001.0516 |
256600 |
256600 |
| 505 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] |
10.0996.0516 |
256600 |
256600 |
| 506 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] |
10.1029.0516 |
256600 |
256600 |
| 507 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] |
10.1025.0518 |
187000 |
187000 |
| 508 |
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] |
10.0995.0518 |
187000 |
187000 |
| 509 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] |
10.1028.0520 |
192400 |
192400 |
| 510 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] |
10.1009.0520 |
192400 |
192400 |
| 511 |
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] |
10.1022.0520 |
192400 |
192400 |
| 512 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] |
10.1024.0520 |
192400 |
192400 |
| 513 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] |
03.3851.0521 |
372700 |
372700 |
| 514 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] |
10.1008.0521 |
372700 |
372700 |
| 515 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] |
10.1007.0522 |
242400 |
242400 |
| 516 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] |
10.1012.0525 |
372700 |
372700 |
| 517 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
10.1021.0526 |
300100 |
300100 |
| 518 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
10.1020.0526 |
300100 |
300100 |
| 519 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
10.1019.0526 |
300100 |
300100 |
| 520 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
10.1006.0528 |
300100 |
300100 |
| 521 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] |
10.0999.0528 |
300100 |
300100 |
| 522 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
10.1005.0528 |
300100 |
300100 |
| 523 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] |
10.0998.0528 |
300100 |
300100 |
| 524 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
10.1004.0528 |
300100 |
300100 |
| 525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] |
10.0997.0528 |
300100 |
300100 |
| 526 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] |
10.1002.0528 |
300100 |
300100 |
| 527 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] |
10.1003.0528 |
300100 |
300100 |
| 528 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] |
03.3859.0530 |
379600 |
379600 |
| 529 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] |
03.3861.0530 |
379600 |
379600 |
| 530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] |
10.0990.0530 |
379600 |
379600 |
| 531 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] |
10.0989.0530 |
379600 |
379600 |
| 532 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] |
10.1014.0530 |
379600 |
379600 |
| 533 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] |
10.0986.0530 |
379600 |
379600 |
| 534 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
10.1023.0532 |
167000 |
167000 |
| 535 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
10.1017.0533 |
167000 |
167000 |
| 536 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
10.0863.0534 |
3994900 |
3994900 |
| 537 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
10.0942.0534 |
3994900 |
3994900 |
| 538 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
10.0943.0534 |
3994900 |
3994900 |
| 539 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè |
10.0772.0548 |
4324900 |
4324900 |
| 540 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu |
10.0734.0548 |
4324900 |
4324900 |
| 541 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân |
10.0791.0548 |
4324900 |
4324900 |
| 542 |
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
10.0843.0550 |
3923600 |
3923600 |
| 543 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
10.0745.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 544 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay |
10.0820.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 545 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay |
10.0739.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 546 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay |
10.0746.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 547 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn |
10.0719.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay |
10.0815.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 549 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
10.0870.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 550 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần |
10.0781.0556 |
4102500 |
4102500 |
| 551 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
10.0877.0559 |
3302900 |
3302900 |
| 552 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
10.0810.0559 |
3302900 |
3302900 |
| 553 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
10.0811.0559 |
3302900 |
3302900 |
| 554 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
10.0934.0563 |
1857900 |
1857900 |
| 555 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
10.0862.0571 |
3226900 |
3226900 |
| 556 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
10.0947.0571 |
3226900 |
3226900 |
| 557 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
10.0954.0576 |
2767900 |
2767900 |
| 558 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
10.0955.0577 |
5204600 |
5204600 |
| 559 |
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành |
10.0690.0582 |
3433300 |
3433300 |
| 560 |
Khâu vết thương thành bụng |
10.0699.0583 |
2396200 |
2396200 |
| 561 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
10.0864.0583 |
2396200 |
2396200 |
| 562 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
10.0410.0584 |
1509500 |
1509500 |
| 563 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
10.0411.0584 |
1509500 |
1509500 |
| 564 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
10.0359.0584 |
1509500 |
1509500 |
| 565 |
Mở rộng lỗ sáo |
10.0412.0584 |
1509500 |
1509500 |
| 566 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
10.0408.0584 |
1509500 |
1509500 |
| 567 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
13.0117.0595 |
4541300 |
4541300 |
| 568 |
Cắt u thành âm đạo |
13.0147.0597 |
2268300 |
2268300 |
| 569 |
Trích áp xe tầng sinh môn |
13.0054.0600 |
873000 |
873000 |
| 570 |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
13.0151.0601 |
951600 |
951600 |
| 571 |
Trích áp xe vú |
13.0163.0602 |
251500 |
251500 |
| 572 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
13.0153.0603 |
885400 |
885400 |
| 573 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
13.0145.0611 |
191500 |
191500 |
| 574 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
13.0024.0613 |
1191900 |
1191900 |
| 575 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
13.0033.0614 |
786700 |
786700 |
| 576 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
13.0026.0615 |
1510300 |
1510300 |
| 577 |
Forceps |
13.0027.0617 |
1141900 |
1141900 |
| 578 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
13.0157.0619 |
236500 |
236500 |
| 579 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
13.0045.0622 |
2520200 |
2520200 |
| 580 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
13.0149.0624 |
2119400 |
2119400 |
| 581 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
13.0018.0625 |
3054800 |
3054800 |
| 582 |
Khâu vòng cổ tử cung |
13.0052.0626 |
582500 |
582500 |
| 583 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
13.0136.0628 |
2833400 |
2833400 |
| 584 |
Lấy dị vật âm đạo |
13.0148.0630 |
653700 |
653700 |
| 585 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
13.0032.0632 |
2501900 |
2501900 |
| 586 |
Nạo hút thai trứng |
13.0158.0634 |
914600 |
914600 |
| 587 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ |
13.0049.0635 |
376500 |
376500 |
| 588 |
Nội xoay thai |
13.0025.0638 |
1472000 |
1472000 |
| 589 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
13.0048.0640 |
313500 |
313500 |
| 590 |
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 |
13.0233.0642 |
1265200 |
1265200 |
| 591 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
13.0241.0644 |
450000 |
450000 |
| 592 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
13.0238.0648 |
429500 |
429500 |
| 593 |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
12.0323.0653 |
3135800 |
3135800 |
| 594 |
Cắt polyp cổ tử cung |
12.0278.0655 |
2104900 |
2104900 |
| 595 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
13.0143.0655 |
2104900 |
2104900 |
| 596 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
13.0093.0664 |
4197200 |
4197200 |
| 597 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
13.0091.0665 |
4157300 |
4157300 |
| 598 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) |
13.0008.0670 |
4570200 |
4570200 |
| 599 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
13.0007.0671 |
2604800 |
2604800 |
| 600 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
13.0002.0672 |
3376200 |
3376200 |
| 601 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
13.0006.0673 |
6517600 |
6517600 |
| 602 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
13.0003.0674 |
4395200 |
4395200 |
| 603 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
13.0005.0675 |
4739300 |
4739300 |
| 604 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
13.0004.0675 |
4739300 |
4739300 |
| 605 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
13.0001.0676 |
8625200 |
8625200 |
| 606 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
13.0071.0679 |
3628800 |
3628800 |
| 607 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
12.0291.0681 |
4308300 |
4308300 |
| 608 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
13.0070.0681 |
4308300 |
4308300 |
| 609 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
13.0068.0681 |
4308300 |
4308300 |
| 610 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
13.0069.0681 |
4308300 |
4308300 |
| 611 |
Cắt u nang buồng trứng |
12.0281.0683 |
3217800 |
3217800 |
| 612 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
12.0283.0683 |
3217800 |
3217800 |
| 613 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
12.0280.0683 |
3217800 |
3217800 |
| 614 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
13.0092.0683 |
3217800 |
3217800 |
| 615 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
13.0072.0683 |
3217800 |
3217800 |
| 616 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
03.3328.0686 |
4721300 |
4721300 |
| 617 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
13.0074.0686 |
4721300 |
4721300 |
| 618 |
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ |
13.0223.0700 |
5186800 |
5186800 |
| 619 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
13.0012.0708 |
3596900 |
3596900 |
| 620 |
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo |
13.0144.0721 |
436200 |
436200 |
| 621 |
Bơm rửa lệ đạo |
14.0206.0730 |
41200 |
41200 |
| 622 |
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc |
14.0207.0738 |
85500 |
85500 |
| 623 |
Khâu cò mi, tháo cò |
14.0168.0764 |
452400 |
452400 |
| 624 |
Khâu giác mạc [đơn thuần] |
14.0176.0770 |
799600 |
799600 |
| 625 |
Khâu giác mạc [phức tạp] |
14.0176.0771 |
1244100 |
1244100 |
| 626 |
Khâu phục hồi bờ mi |
14.0172.0772 |
813600 |
813600 |
| 627 |
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] |
14.0166.0778 |
99400 |
99400 |
| 628 |
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] |
14.0166.0780 |
359500 |
359500 |
| 629 |
Lấy dị vật kết mạc |
14.0200.0782 |
71500 |
71500 |
| 630 |
Lấy calci kết mạc |
14.0202.0785 |
40900 |
40900 |
| 631 |
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] |
14.0187.0789 |
698800 |
698800 |
| 632 |
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] |
14.0187.0791 |
935200 |
935200 |
| 633 |
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] |
14.0187.0793 |
1833000 |
1833000 |
| 634 |
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] |
14.0187.0794 |
2068800 |
2068800 |
| 635 |
Cắt u da mi không ghép |
14.0083.0836 |
812100 |
812100 |
| 636 |
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường |
02.0156.0849 |
60000 |
60000 |
| 637 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
14.0218.0849 |
60000 |
60000 |
| 638 |
Soi góc tiền phòng |
14.0221.0849 |
60000 |
60000 |
| 639 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] |
15.0046.0872 |
580400 |
580400 |
| 640 |
Cắt polyp ống tai [gây tê] |
12.0161.0875 |
634500 |
634500 |
| 641 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] |
15.0043.0875 |
634500 |
634500 |
| 642 |
Chọc hút dịch vành tai |
15.0056.0882 |
64300 |
64300 |
| 643 |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
15.0215.0895 |
89400 |
89400 |
| 644 |
Phương pháp Proetz |
15.0139.0897 |
69300 |
69300 |
| 645 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
01.0086.0898 |
27500 |
27500 |
| 646 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
01.0087.0898 |
27500 |
27500 |
| 647 |
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng |
09.0123.0898 |
27500 |
27500 |
| 648 |
Bơm thuốc thanh quản |
15.0218.0899 |
22000 |
22000 |
| 649 |
Làm thuốc tai |
15.0058.0899 |
22000 |
22000 |
| 650 |
Lấy dị vật họng miệng |
15.0212.0900 |
43100 |
43100 |
| 651 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] |
15.0055.0902 |
530700 |
530700 |
| 652 |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
15.0054.0903 |
170600 |
170600 |
| 653 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
15.0055.0903 |
170600 |
170600 |
| 654 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] |
15.0144.0907 |
213900 |
213900 |
| 655 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
15.0059.0908 |
70300 |
70300 |
| 656 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] |
15.0045.0909 |
1385400 |
1385400 |
| 657 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] |
12.0092.0910 |
874800 |
874800 |
| 658 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] |
12.0091.0910 |
874800 |
874800 |
| 659 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] |
15.0134.0913 |
1326200 |
1326200 |
| 660 |
Nhét bấc mũi sau |
03.2149.0916 |
139000 |
139000 |
| 661 |
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] |
15.0081.0918 |
705900 |
705900 |
| 662 |
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm |
15.0129.0921 |
310500 |
310500 |
| 663 |
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
15.0130.0922 |
489900 |
489900 |
| 664 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
15.0131.0922 |
489900 |
489900 |
| 665 |
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] |
15.0130.0923 |
705500 |
705500 |
| 666 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
15.0234.0925 |
754400 |
754400 |
| 667 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
15.0234.0927 |
255500 |
255500 |
| 668 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
15.0235.0928 |
350500 |
350500 |
| 669 |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer] |
15.0157.0929 |
1658900 |
1658900 |
| 670 |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
15.0228.0932 |
545500 |
545500 |
| 671 |
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] |
15.0149.0937 |
1761400 |
1761400 |
| 672 |
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa |
15.0103.0942 |
4211900 |
4211900 |
| 673 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] |
15.0046.0954 |
3209900 |
3209900 |
| 674 |
Phẫu thuật nạo VA nội soi |
15.0155.0958 |
3045800 |
3045800 |
| 675 |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới |
15.0109.0969 |
4211900 |
4211900 |
| 676 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới |
15.0106.0969 |
4211900 |
4211900 |
| 677 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi |
15.0113.0970 |
3526900 |
3526900 |
| 678 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
15.0048.0971 |
3209900 |
3209900 |
| 679 |
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm |
15.0084.0974 |
9076600 |
9076600 |
| 680 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm |
15.0078.0978 |
3180600 |
3180600 |
| 681 |
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) |
15.0152.0988 |
3045800 |
3045800 |
| 682 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
20.0010.0990 |
245500 |
245500 |
| 683 |
Thông vòi nhĩ |
03.2116.0992 |
98300 |
98300 |
| 684 |
Phẫu thuật mở xoang hàm |
15.0117.1001 |
1646800 |
1646800 |
| 685 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
15.0053.1002 |
1075700 |
1075700 |
| 686 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) |
15.0158.1002 |
1075700 |
1075700 |
| 687 |
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
15.0128.1002 |
1075700 |
1075700 |
| 688 |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
15.0226.1005 |
321400 |
321400 |
| 689 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
16.0214.1007 |
178900 |
178900 |
| 690 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
16.0298.1009 |
414400 |
414400 |
| 691 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
16.0335.1022 |
110800 |
110800 |
| 692 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
16.0204.1025 |
110600 |
110600 |
| 693 |
Nhổ răng thừa |
16.0206.1026 |
239500 |
239500 |
| 694 |
Nhổ chân răng sữa |
03.1956.1029 |
46600 |
46600 |
| 695 |
Nhổ răng sữa |
03.1955.1029 |
46600 |
46600 |
| 696 |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
16.0217.1041 |
344200 |
344200 |
| 697 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
03.2458.1044 |
771000 |
771000 |
| 698 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
12.0002.1044 |
771000 |
771000 |
| 699 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
12.0003.1045 |
1208800 |
1208800 |
| 700 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
03.2535.1049 |
2928100 |
2928100 |
| 701 |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
16.0337.1053 |
1832000 |
1832000 |
| 702 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
11.0022.1102 |
2566900 |
2566900 |
| 703 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
11.0019.1102 |
2566900 |
2566900 |
| 704 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
11.0027.1108 |
3245200 |
3245200 |
| 705 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
11.0024.1109 |
3718300 |
3718300 |
| 706 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] |
11.0005.1148 |
262900 |
262900 |
| 707 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể |
11.0010.1148 |
262900 |
262900 |
| 708 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em |
11.0009.1149 |
458200 |
458200 |
| 709 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn |
11.0003.1150 |
618300 |
618300 |
| 710 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
12.0263.1190 |
2140700 |
2140700 |
| 711 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm |
12.0320.1190 |
2140700 |
2140700 |
| 712 |
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm |
12.0319.1190 |
2140700 |
2140700 |
| 713 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
12.0322.1191 |
1456700 |
1456700 |
| 714 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
22.0019.1348 |
13600 |
13600 |
| 715 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
10.0152.0410 |
1696400 |
1696400 |
| 716 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
10.0350.0434 |
3676400 |
3676400 |
| 717 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
10.0406.0435 |
2035200 |
2035200 |
| 718 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
10.0506.0459 |
2277400 |
2277400 |
| 719 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
10.0507.0459 |
2277400 |
2277400 |
| 720 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
10.0508.0459 |
2277400 |
2277400 |
| 721 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
10.0510.0459 |
2277400 |
2277400 |
| 722 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
10.0863.0534 |
3175400 |
3175400 |
| 723 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
10.0942.0534 |
3175400 |
3175400 |
| 724 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
10.0943.0534 |
3175400 |
3175400 |
| 725 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
10.0862.0571 |
2493700 |
2493700 |
| 726 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
10.0947.0571 |
2493700 |
2493700 |
| 727 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
10.0954.0576 |
2149000 |
2149000 |
| 728 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
10.0955.0577 |
4304000 |
4304000 |
| 729 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
13.0117.0595 |
3767500 |
3767500 |
| 730 |
Cắt u thành âm đạo |
13.0147.0597 |
1716500 |
1716500 |
| 731 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
13.0149.0624 |
1569000 |
1569000 |
| 732 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
13.0018.0625 |
2475900 |
2475900 |
| 733 |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
12.0323.0653 |
2595700 |
2595700 |
| 734 |
Cắt polyp cổ tử cung |
12.0278.0655 |
1535600 |
1535600 |
| 735 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
13.0143.0655 |
1535600 |
1535600 |
| 736 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
13.0004.0675 |
3578900 |
3578900 |
| 737 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
13.0005.0675 |
3578900 |
3578900 |
| 738 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
13.0001.0676 |
7223900 |
7223900 |
| 739 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
12.0291.0681 |
3536400 |
3536400 |
| 740 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
13.0068.0681 |
3536400 |
3536400 |
| 741 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
13.0069.0681 |
3536400 |
3536400 |
| 742 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
13.0070.0681 |
3536400 |
3536400 |
| 743 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
12.0280.0683 |
2651700 |
2651700 |
| 744 |
Cắt u nang buồng trứng |
12.0281.0683 |
2651700 |
2651700 |
| 745 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
12.0283.0683 |
2651700 |
2651700 |
| 746 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
13.0072.0683 |
2651700 |
2651700 |
| 747 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
13.0092.0683 |
2651700 |
2651700 |
| 748 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
03.3328.0686 |
3888600 |
3888600 |
| 749 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
13.0074.0686 |
3888600 |
3888600 |
| 750 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
13.0012.0708 |
2751200 |
2751200 |
| 751 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
13.0136.0628 |
2104300 |
2104300 |
| 752 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
13.0032.0632 |
1959100 |
1959100 |
| 753 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) |
13.0008.0670 |
3211000 |
3211000 |
| 754 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
13.0007.0671 |
1773600 |
1773600 |
| 755 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
13.0002.0672 |
2631000 |
2631000 |
| 756 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
13.0006.0673 |
5268900 |
5268900 |
| 757 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
13.0003.0674 |
3193100 |
3193100 |
| 758 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
13.0071.0679 |
2872900 |
2872900 |
| 759 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
11.0116.0199 |
279500 |
279500 |
| 760 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
23.0027.1493 |
22400 |
22400 |
| 761 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
23.0025.1493 |
22400 |
22400 |
| 762 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
23.0019.1493 |
22400 |
22400 |
| 763 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
23.0020.1493 |
22400 |
22400 |
| 764 |
Cắt thận đơn thuần |
10.0303.0416 |
3578400 |
3578400 |
| 765 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
10.0810.0559 |
2604700 |
2604700 |
| 766 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
01.0173.0195 |
0 |
0 |
| 767 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê] |
10.0885.0559_GT |
0 |
0 |
| 768 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
10.0356.0436 |
1475400 |
1475400 |
| 769 |
Làm hậu môn nhân tạo |
10.0524.0491 |
2276100 |
2276100 |
| 770 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
10.0701.0491 |
2276100 |
2276100 |
| 771 |
Mở thông dạ dày |
10.0416.0491 |
2276100 |
2276100 |
| 772 |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
10.0644.0464 |
2367100 |
2367100 |
| 773 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
10.0557.0494 |
2276400 |
2276400 |
| 774 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn |
10.0684.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 775 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
10.0682.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 776 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
10.0551.0494 |
2276400 |
2276400 |
| 777 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
10.0304.0416 |
3578400 |
3578400 |
| 778 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
15.0048.0971 |
2976800 |
2976800 |
| 779 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) |
10.0561.0494 |
2276400 |
2276400 |
| 780 |
Làm hậu môn nhân tạo |
10.0525.0491 |
2276100 |
2276100 |
| 781 |
Mở bụng thăm dò |
10.0451.0491 |
2276100 |
2276100 |
| 782 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
10.0549.0494 |
2276400 |
2276400 |
| 783 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
10.0681.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 784 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
10.0680.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 785 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
10.0683.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 786 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
10.0685.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 787 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
10.0687.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 788 |
Vá nhĩ đơn thuần |
03.2104.0997 |
0 |
0 |
| 789 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
03.0467.0230 |
78300 |
78300 |
| 790 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
03.0513.0230 |
78300 |
78300 |
| 791 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
03.0518.0230 |
78300 |
78300 |
| 792 |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
03.0524.0230 |
78300 |
78300 |
| 793 |
Điện châm điều trị thoái hóa khớp |
03.0526.0230 |
78300 |
78300 |
| 794 |
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan |
02.0315.0004 |
252300 |
252300 |
| 795 |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
03.0463.0230 |
78300 |
78300 |
| 796 |
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh |
03.0482.0230 |
78300 |
78300 |
| 797 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
03.0507.0230 |
78300 |
78300 |
| 798 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
03.4137.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 799 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
08.0301.0230 |
78300 |
78300 |
| 800 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
08.0310.0230 |
78300 |
78300 |
| 801 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
08.0317.0230 |
78300 |
78300 |
| 802 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
13.0076.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 803 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
13.0083.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 804 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
13.0087.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 805 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ |
13.0088.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 806 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
03.0470.0230 |
78300 |
78300 |
| 807 |
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
03.0478.0230 |
78300 |
78300 |
| 808 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
03.0485.0230 |
78300 |
78300 |
| 809 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
03.0498.0230 |
78300 |
78300 |
| 810 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
03.0503.0230 |
78300 |
78300 |
| 811 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
03.0515.0230 |
78300 |
78300 |
| 812 |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
03.0520.0230 |
78300 |
78300 |
| 813 |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
03.0523.0230 |
78300 |
78300 |
| 814 |
Điện châm điều trị đau mỏi cơ |
03.0528.0230 |
78300 |
78300 |
| 815 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
03.4068.0451 |
3136900 |
3136900 |
| 816 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
08.0278.0230 |
78300 |
78300 |
| 817 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
08.0285.0230 |
78300 |
78300 |
| 818 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
08.0289.0230 |
78300 |
78300 |
| 819 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
08.0290.0230 |
78300 |
78300 |
| 820 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
08.0292.0230 |
78300 |
78300 |
| 821 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
08.0299.0230 |
78300 |
78300 |
| 822 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
08.0302.0230 |
78300 |
78300 |
| 823 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
08.0304.0230 |
78300 |
78300 |
| 824 |
Nối vị tràng |
10.0453.0464 |
2367100 |
2367100 |
| 825 |
Siêu âm qua thóp |
18.0007.0001 |
58600 |
58600 |
| 826 |
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
18.0046.0004 |
252300 |
252300 |
| 827 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] |
23.0104.1532 |
100900 |
100900 |
| 828 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
27.0142.0451 |
3136900 |
3136900 |
| 829 |
Cắt u buồng trứng qua nội soi |
27.0433.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 830 |
Bó thuốc |
03.0287.0222 |
57600 |
57600 |
| 831 |
Bó thuốc |
08.0026.0222 |
57600 |
57600 |
| 832 |
Điện châm điều trị hen phế quản |
03.0519.0230 |
78300 |
78300 |
| 833 |
Điện châm điều trị đau lưng |
03.0527.0230 |
78300 |
78300 |
| 834 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
03.4141.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 835 |
Điện châm điều trị trĩ |
08.0284.0230 |
78300 |
78300 |
| 836 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
08.0287.0230 |
78300 |
78300 |
| 837 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
08.0293.0230 |
78300 |
78300 |
| 838 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
10.0679.0492 |
3512900 |
3512900 |
| 839 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
10.0679.0492 |
2816800 |
2816800 |
| 840 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
13.0082.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 841 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ |
13.0090.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 842 |
Siêu âm doppler động mạch tử cung |
18.0037.0004 |
252300 |
252300 |
| 843 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
23.0034.1469 |
156200 |
156200 |
| 844 |
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] |
23.0130.1549 |
414700 |
414700 |
| 845 |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
02.0373.0001 |
58600 |
58600 |
| 846 |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
03.0465.0230 |
78300 |
78300 |
| 847 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
03.0471.0230 |
78300 |
78300 |
| 848 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
03.0473.0230 |
78300 |
78300 |
| 849 |
Điện châm điều trị động kinh cục bộ |
03.0477.0230 |
78300 |
78300 |
| 850 |
Điện châm điều trị sụp mi |
03.0486.0230 |
78300 |
78300 |
| 851 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
03.0495.0230 |
78300 |
78300 |
| 852 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
03.0504.0230 |
78300 |
78300 |
| 853 |
Điện châm điều trị bí đái |
03.0506.0230 |
78300 |
78300 |
| 854 |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
03.0509.0230 |
78300 |
78300 |
| 855 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
08.0307.0230 |
78300 |
78300 |
| 856 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
08.0311.0230 |
78300 |
78300 |
| 857 |
Điện châm điều trị đau răng |
08.0312.0230 |
78300 |
78300 |
| 858 |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
08.0321.0230 |
78300 |
78300 |
| 859 |
Nối vị tràng |
10.0453.0464 |
2917900 |
2917900 |
| 860 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
13.0079.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 861 |
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
15.0303.2047 |
89500 |
89500 |
| 862 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân |
15.0320.0985 |
7715300 |
7715300 |
| 863 |
Khám Mắt |
14,3 |
45000 |
45000 |
| 864 |
Khám Da liễu |
2,13 |
45000 |
45000 |
| 865 |
Khám Nhi |
3,18 |
45000 |
45000 |
| 866 |
Khám Ngoại tổng hợp |
10,19 |
45000 |
45000 |
| 867 |
Khám Lao (Ngoại lao) |
4,12 |
45000 |
45000 |
| 868 |
Khám Y học cổ truyền |
8,16 |
45000 |
45000 |
| 869 |
Khám Răng Hàm Mặt |
16,29 |
45000 |
45000 |
| 870 |
Khám Tai Mũi Họng |
15,28 |
45000 |
45000 |
| 871 |
Khám Phụ sản |
13,27 |
45000 |
45000 |
| 872 |
Khám Nội tổng hợp |
2,03 |
45000 |
45000 |
| 873 |
Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG3 |
269200 |
269200 |
| 874 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG1 |
341800 |
341800 |
| 875 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
K28.NO2 |
222300 |
222300 |
| 876 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Mắt |
K30.NG2 |
301600 |
301600 |
| 877 |
Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Phụ - Sản |
K27.NG3 |
269200 |
269200 |
| 878 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
K29.NG2 |
301600 |
301600 |
| 879 |
Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG3 |
269200 |
269200 |
| 880 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
K29.NO2 |
222300 |
222300 |
| 881 |
Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nhi |
K18.NO1 |
275100 |
275100 |
| 882 |
Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền |
K16.NO3 |
177300 |
177300 |
| 883 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NO2 |
222300 |
222300 |
| 884 |
Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Truyền nhiễm |
K11.NO1 |
275100 |
275100 |
| 885 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG2 |
301600 |
301600 |
| 886 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp |
K03.NO2 |
222300 |
222300 |
| 887 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Phụ - Sản |
K27.NG1 |
341800 |
341800 |
| 888 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Y học cổ truyền |
K16.NO2 |
222300 |
222300 |
| 889 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
K29.NG1 |
341800 |
341800 |
| 890 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Mắt |
K30.NO2 |
222300 |
222300 |
| 891 |
Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Mắt |
K30.NG3 |
269200 |
269200 |
| 892 |
Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG4 |
229200 |
229200 |
| 893 |
Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
K29.NG4 |
229200 |
229200 |
| 894 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Mắt |
K30.NG1 |
341800 |
341800 |
| 895 |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu |
K02.HSCC |
418500 |
418500 |
| 896 |
Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Phụ - Sản |
K27.NG4 |
229200 |
229200 |
| 897 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG1 |
341800 |
341800 |
| 898 |
Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản |
K27.NO2 |
222300 |
222300 |
| 899 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản |
K27.NG2 |
301600 |
301600 |
| 900 |
Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
K29.NG3 |
269200 |
269200 |
| 901 |
Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp |
K19.NG4 |
229200 |
229200 |
| 902 |
Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Mắt |
K30.NG4 |
229200 |
229200 |
| 903 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
03.3826.2047 |
89500 |
89500 |
| 904 |
Định lượng Cortisol (máu) |
23.0046.1480 |
95300 |
95300 |
| 905 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] |
01.0267.0204 |
193600 |
193600 |
| 906 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] |
15.0223.0879 |
295500 |
295500 |
| 907 |
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] |
15.0207.0995 |
771900 |
771900 |
| 908 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
10.9005.0216_BS |
194700 |
194700 |
| 909 |
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
10.9003.0203_BS |
148600 |
148600 |
| 910 |
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
10.9003.0201_BS |
89500 |
89500 |
| 911 |
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
10.9003.0204_BS |
193600 |
193600 |
| 912 |
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] |
10.9003.0200_BS |
64300 |
64300 |
| 913 |
Trích áp xe sàn miệng [gây mê] |
15.0206.0996 |
771900 |
771900 |
| 914 |
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] |
15.0207.0878 |
295500 |
295500 |
| 915 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
10.9005.0219_BS |
354200 |
354200 |
| 916 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
01.0267.0205 |
275600 |
275600 |
| 917 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
10.9005.0218_BS |
289500 |
289500 |
| 918 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] |
01.0267.0203 |
148600 |
148600 |
| 919 |
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
10.9003.0205_BS |
275600 |
275600 |
| 920 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
10.9005.0217_BS |
269500 |
269500 |
| 921 |
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
10.9003.0202_BS |
121400 |
121400 |
| 922 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
18.0043.0001 |
58600 |
58600 |
| 923 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng |
03.4140.0689 |
5503300 |
5503300 |
| 924 |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] |
18.0072.0028 |
73300 |
73300 |
| 925 |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] |
18.0072.0029 |
105300 |
105300 |
| 926 |
Điện châm điều trị bại não |
03.0468.0230 |
78300 |
78300 |
| 927 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
03.0508.0230 |
78300 |
78300 |
| 928 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
08.0282.0230 |
78300 |
78300 |
| 929 |
Điện châm điều trị chứng tic |
03.0531.0230 |
78300 |
78300 |
| 930 |
Điện châm điều trị đái dầm |
03.0505.0230 |
78300 |
78300 |
| 931 |
Điện châm điều trị đau răng |
03.0516.0230 |
78300 |
78300 |
| 932 |
Điện châm điều trị lác |
03.0490.0230 |
78300 |
78300 |
| 933 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
03.0479.0230 |
78300 |
78300 |
| 934 |
Điện châm điều trị nôn nấc |
03.0497.0230 |
78300 |
78300 |
| 935 |
Điện châm điều trị stress |
03.0480.0230 |
78300 |
78300 |
| 936 |
Điện châm điều trị táo bón |
03.0502.0230 |
78300 |
78300 |
| 937 |
Điện châm điều trị teo cơ |
03.0466.0230 |
78300 |
78300 |
| 938 |
Điện châm điều trị thất ngôn |
03.0494.0230 |
78300 |
78300 |
| 939 |
Điện châm điều trị ù tai |
08.0314.0230 |
78300 |
78300 |
| 940 |
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
18.0023.0004 |
252300 |
252300 |
| 941 |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
18.0026.0069 |
89300 |
89300 |
| 942 |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
18.0013.0001 |
58600 |
58600 |
| 943 |
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
18.0029.0004 |
252300 |
252300 |
| 944 |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
02.0374.0001 |
58600 |
58600 |
| 945 |
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng |
18.0021.0069 |
89300 |
89300 |
| 946 |
Siêu âm doppler gan lách |
18.0022.0069 |
89300 |
89300 |
| 947 |
Siêu âm doppler động mạch thận |
18.0024.0004 |
252300 |
252300 |
| 948 |
Siêu âm doppler dương vật |
18.0060.0069 |
89300 |
89300 |
| 949 |
Siêu âm doppler tử cung phần phụ |
18.0025.0069 |
89300 |
89300 |
| 950 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
02.0333.0078 |
195900 |
195900 |
| 951 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
10.0749.0559 |
3302900 |
3302900 |
| 952 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
10.0749.0559 |
2604700 |
2604700 |
| 953 |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
18.0045.0004 |
252300 |
252300 |